| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CỦ CHI |
|
|
|
|
|
|
| TRƯỜNG:THCS TÂN THÔNG HỘI |
|
|
|
|
|
_________________ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN CHƯA CÓ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ tên CB - GV |
Năm sinh |
Chức vụ |
Trung học
sư phạm |
Cao đẳng sư phạm
|
Đang học liên thông lên đại học |
Môn
đào tạo (đối với GV THCS) |
Ghi chú |
| Nam |
Nữ |
CĐSP
hệ chính quy |
CĐSP
không chính quy (Tại chức, chuyên tu, vừa làm vừa học…) |
| 1 |
Nguyễn Văn Nhàn |
1960 |
|
TTCM |
|
x |
|
|
Văn |
|
| 2 |
Lê Thị Tường |
|
1962 |
GV |
|
x |
|
|
Văn |
|
| 3 |
Lê Minh Cảnh |
1963 |
|
GV |
|
x |
|
|
Văn |
|
| 4 |
Đặng Hải Yến |
|
1977 |
GV |
|
x |
|
|
Toán |
|
| 5 |
Đặng Văn Thành |
1964 |
|
GV |
|
|
x |
|
TDTT |
|
| 6 |
Đào Quang Trung |
1964 |
|
GV |
|
x |
|
|
Lý |
|
| 7 |
Hà Kim Nhung |
|
1963 |
GV |
|
x |
|
|
Sử |
|
| 8 |
Nguyễn Ngọc Phương
Khanh |
|
1993 |
GV |
|
x |
|
x |
Hóa |
|
| 9 |
Nguyễn Hoa Đào |
|
1967 |
GV |
|
x |
|
|
Tiếng Anh |
|
| 10 |
Nguyễn Thị Mai Linh |
|
1986 |
GV |
|
x |
|
|
Mỹ thuật |
|
| 11 |
Nguyễn Văn Thanh |
1960 |
|
GV |
|
|
x |
|
Thiết bị |
|
| 12 |
Nguyễn Xuân Trường |
1987 |
|
GV |
|
x |
|
|
Tin học |
|
| 13 |
Phạm Thị Hà |
|
1987 |
GV |
|
x |
|
|
Âm nhạc |
|
| 14 |
Phan Văn Đạo |
1963 |
|
GV |
|
|
x |
|
TDTT |
|
| 15 |
Phan Văn Vẹ |
1963 |
|
GV |
|
|
x |
|
Thiết bị |
|
| 16 |
Trần Thị Hỷ Phú |
|
1977 |
GV |
|
x |
|
x |
KTNC |
|
| 17 |
Lê Thị Cúc |
|
1990 |
GV |
|
x |
|
x |
Sinh |
|
| 18 |
Lê Tấn Phúc |
1982 |
|
GV |
|
x |
|
|
Mỹ thuật |
|
| Tổng kết danh sách có 18 GV chưa có trình độ đại học, trong đó, có 3 GV đang học. |
……, ngày ….tháng 9 năm 2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|