|
TỔ GIÁM SÁT VÀ THỐNG KÊ SỐ MÁY VÀ HỌC SINH THAM GIA KHẢO SÁT LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ giám sát khảo sát học sinh khối 7 các trường THCS (01PHT, 02GV) |
Báo cáo số lượng máy và số học sinh dự khảo sát của trường |
|
Trường |
P.Hiệu trưởng |
Giáo viên |
Giáo viên |
Số phòng máy |
Số lượng máy |
Cấu hình máy |
Đường truyền interner |
Số HS tham gia khảo sát (từ 40% đến 50%) |
Ghi chú : nếu đơn vị nào không đủ máy nhờ đơn vị hỗ trợ. |
| 1 |
Tân Phú Trung |
Lê Phương Đài |
Đặng Nguyễn Kha Nguyên |
Phạm Thị Liễu |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Tân Thông Hội |
Thân Lê Hồng Nhung |
Nguyễn Thị Kim Huê |
Ngô Ngọc Liên |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Tân Tiến |
Lê Thị Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Thị Trấn |
Lê Thị Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Thị Trấn 2 |
Trần Trung Tín |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
Phước Vĩnh An |
Nguyễn Minh Hoàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Tân An Hội |
Đăng Thị Mỹ Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Phước Hiệp |
Hà Văn Hờn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 |
Phước Thạnh |
Nguyễn Văn Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
Nguyễn Văn Xơ |
Nguyễn Thị Khuy |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 |
Trung Lập Hạ |
Vũ Thị Hạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 |
Trung Lập |
Nguyễn Ngọc Tú |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 |
An Nhơn Tây |
Võ Thanh Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 |
An Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 |
Phú Mỹ Hưng |
Võ Thị Hằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 |
Nhuận Đức |
Võ Đoàn Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 |
Phạm Văn Cội |
Nguyễn Thị Kim Quyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 |
Phú Hòa Đông |
Huỳnh Văn Trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 |
Tân Thạnh Tây |
Phan Văn Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 |
Tân Thạnh Đông |
Đào Công Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 |
Trung An |
Võ Hồng Vỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 |
Hòa Phú |
Phạm Thị Lan |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 |
Bình Hòa |
Bùi Văn Thông |
Nguyễn Thị Mỹ Dung |
Lê Nguyên Hoài |
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhập danh sách và thông kê số lượng gửi email: lvphuoccc.hcm@moet.edu.vn trước 16h30 ngày 27/2/2017 không gửi văn bản |
|
|