|
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|

|

|
|
Số:105 /GDĐT
|
Củ Chi, ngày 25tháng01năm 2017
|
Tổ chức bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi lớp 9 để đi thi cấp thành phố.
|
|
Kính gửi : Hiệu trưởng các trường THCS.
Để chuẩn bị tốt cho đội tuyển học sinh giỏi lớp 9 đi dự thi cấp thành phố vào ngày 20-3-2017. Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức các lớp bồi dưỡng học sinh giỏi như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG DỰ LỚP BỒI DƯỠNG.
- Tất cả các em học sinh có tên trong danh sách đội tuyển của các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Toán, Vật lý, Sinh học, Hóa học, Công nghệ, Tin học.
II. ĐỊA ĐIỂM TẬP TRUNG VÀ BỒI DƯỠNG.
Điểm 1: Học sinh có mặt tại trường THCS Thị Trấn 2 vào lúc 13 giờ 30 thứ năm ngày 09/02/2017 để bồi dưỡng học sinh giỏi các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh;
Điểm 2: Học sinh có mặt tại trường THCS Phước Vĩnh An vào lúc 13 giờ 30 thứ năm ngày 09/02/2017 để bồi dưỡng học sinh giỏi các môn Văn, Sử, Địa và Tiếng Anh;
Điểm 3: Học sinh có mặt tại TT.KTTH-HN Củ Chi vào lúc 13 giờ 30 thứ năm ngày 09/02/2017 để bồi dưỡng học sinh giỏi môn Công Nghệ;
- Môn Tin học (2HS) giáo viên trường THCS Tân Thạnh Đông dạy bồi dưỡng tại trường THCS Tân Thạnh Đông;
- Môn Kiến thức tổng hợp thực tiễn (15HS) giáo viên trường THCS Thị Trấn 2 dạy bồi dưỡng tại trường THCS Thị Trấn 2;
- Môn Thực nghiệm Khoa học tự nhiên (10HS) 5 đội mỗi đội 2 HS giáo viên trường THCS Tân Phú Trung dạy bồi dưỡng tại trường THCS Tân Phú Trung.
II-THỜI GIAN BỒI DƯỠNG:
- Từ ngày 09/02/2017 đến hết ngày 18/03/2017.
- Mỗi ngày học bồi dưỡng 4 tiết từ : 13giờ 30 đến 17giờ00
- Tuần lễ học 3 buổi vào buổi chiều thứ ba, thứ năm, thứ bảy.(2 tuần cuối dạy cả tuần)
- Buổi sáng các em vẫn theo học tại trường.
Đề nghị Hiệu trưởng các trường THCS có học sinh tham gia các đội tuyển thông báo đến học sinh, phối hợp chặt chẽ với phụ huynh học sinh để phân công người tổ chức đưa đón các em đến các lớp bồi dưỡng đúng thời gian qui định./.
Nơi nhận: KT.TRƯỞNG PHÒNG
- Như trên; PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
- Lưu: VT, CM.
(Đã ký)
Kim Văn Minh
DANH SÁCH ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 DỰ THI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2016-2017
|
STT
|
Họ và lót
|
Tên
|
Ngày Sinh
|
Nơi sinh
|
Lớp
|
Trường
|
Môn thi
|
|
Ngày
|
Tháng
|
Năm
|
|
1
|
Nguyễn Thanh
|
Ngọc
|
13
|
8
|
2002
|
TP.HCM
|
9a4
|
Phước Thạnh
|
Ngữ Văn
|
|
2
|
Nguyễn Ngọc Ly
|
Ly
|
26
|
1
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Ngữ Văn
|
|
3
|
Nguyễn Thị Quế
|
Trân
|
29
|
01
|
2002
|
Quảng Nam
|
9/1
|
Thị Trấn Củ Chi
|
Ngữ Văn
|
|
4
|
Trần Ngọc Tường
|
Vi
|
20
|
3
|
2002
|
Tp. HCM
|
9a5
|
Trung Lập
|
Ngữ Văn
|
|
5
|
Nguyễn Trần Minh
|
Anh
|
4
|
6
|
2002
|
Tp. HCM
|
9/5
|
Trung Lập
|
Ngữ Văn
|
|
6
|
Võ Thị Thanh
|
Mộng
|
11
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Phước Vĩnh An
|
Ngữ Văn
|
|
7
|
Hồ Thanh
|
Ngân
|
10
|
8
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Ngữ Văn
|
|
8
|
Nguyễn Ngọc Thanh
|
Nhã
|
12
|
5
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a1
|
Tân Phú Trung
|
Ngữ Văn
|
|
9
|
Phan Thị Kim
|
Anh
|
25
|
10
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
Phước Vĩnh An
|
Ngữ Văn
|
|
10
|
Trần Thị Thu
|
Hường
|
16
|
3
|
2002
|
Hưng Yên
|
9a2
|
Phước Vĩnh An
|
Ngữ Văn
|
|
11
|
Nguyễn Thị Yến
|
Như
|
18
|
12
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a6
|
Tân Phú Trung
|
Ngữ Văn
|
|
12
|
Trần Thị Qùynh
|
Như
|
27
|
05
|
2002
|
TP.HCM
|
9/6
|
Tân Thạnh Đông
|
Ngữ Văn
|
|
13
|
Chu Uyên
|
Phương
|
7
|
8
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a7
|
Tân Phú Trung
|
Ngữ Văn
|
|
14
|
Nguyễn Thị Tú
|
Quỳnh
|
26
|
7
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
Tân Tiến
|
Ngữ Văn
|
|
15
|
Trần Kim
|
Tuyền
|
22
|
8
|
2002
|
TP. HCM
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Ngữ Văn
|
|
16
|
Vũ Hồng
|
Huy
|
21
|
08
|
2002
|
TP.HCM
|
9/3
|
Tân Thạnh Đông
|
Lịch sử
|
|
17
|
Nguyễn Thanh
|
Tuyền
|
18
|
7
|
2002
|
TPHCM
|
9a5
|
Phước Vĩnh An
|
Lịch sử
|
|
18
|
Phạm Thị
|
Liên
|
29
|
04
|
2002
|
Ninh Bình
|
9/2
|
Bình Hòa
|
Lịch sử
|
|
19
|
Lê Thị Kim
|
Ngân
|
18
|
05
|
2002
|
TP.HCM
|
9/6
|
Tân Thạnh Đông
|
Lịch sử
|
|
20
|
Trần Đoàn Phương
|
Trâm
|
16
|
7
|
2002
|
Bình Dương
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Lịch sử
|
|
21
|
Lê Thị Kim
|
Ngân
|
26
|
04
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Lịch sử
|
|
22
|
Phùng Ánh
|
Ngọc
|
11
|
12
|
2002
|
TPHCM
|
9a3
|
An Phú
|
Lịch sử
|
|
23
|
Nguyễn Đào Duy
|
Phương
|
26
|
4
|
2002
|
TP.HCM
|
9/3
|
Tân Thông Hội
|
Lịch sử
|
|
24
|
Vương Ngọc Lan
|
Anh
|
01
|
08
|
2002
|
TP.HCM
|
9a6
|
Tân Thạnh Đông
|
Lịch sử
|
|
25
|
Nguyễn Thị
|
Huệ
|
29
|
05
|
2002
|
TPHCM
|
9a3
|
An Phú
|
Lịch sử
|
|
26
|
Nguyễn Minh
|
Nhựt
|
07
|
05
|
2002
|
TPHCM
|
9/5
|
Thị Trấn 2
|
Lịch sử
|
|
27
|
Lê Nguyễn Đoan
|
Trang
|
27
|
11
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phạm Văn Cội
|
Lịch sử
|
|
28
|
Nguyễn Thị Thu
|
Vân
|
20
|
6
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phạm Văn Cội
|
Lịch sử
|
|
29
|
Lê Trọng
|
Tinh
|
22
|
9
|
2002
|
TP. Hồ Chí Minh
|
9a1
|
Phú Mỹ Hưng
|
Lịch sử
|
|
30
|
Trà Phương
|
Quỳnh
|
02
|
06
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Lịch sử
|
|
31
|
Trần Ngọc Thùy
|
Dương
|
31
|
7
|
2002
|
TP.HCM
|
9a4
|
Phạm Văn Cội
|
Địa lý
|
|
32
|
Lê Thị Thanh
|
Vân
|
12
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9a1
|
Hòa Phú
|
Địa lý
|
|
33
|
Phạm Thị Quỳnh
|
Như
|
22
|
5
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phạm Văn Cội
|
Địa lý
|
|
34
|
Nguyễn Thị Thu
|
Hương
|
15
|
8
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phạm Văn Cội
|
Địa lý
|
|
35
|
Nguyễn Thị Mỹ
|
Duyên
|
25
|
1
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Địa lý
|
|
36
|
Trần Hoàng Minh
|
Trang
|
07
|
04
|
2002
|
TPHCM
|
9a12
|
Tân Thạnh Đông
|
Địa lý
|
|
37
|
Phạm Thị Hồng
|
Ánh
|
21
|
4
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phạm Văn Cội
|
Địa lý
|
|
38
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
Sương
|
17
|
4
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a9
|
Tân Phú Trung
|
Địa lý
|
|
39
|
Hồ Quế
|
Chi
|
10
|
4
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a1
|
Tân Phú Trung
|
Địa lý
|
|
40
|
Nguyễn Duy
|
Hùng
|
14
|
9
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a1
|
Tân Phú Trung
|
Địa lý
|
|
41
|
Phan Thanh
|
Tâm
|
31
|
3
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
Phước Vĩnh An
|
Địa lý
|
|
42
|
Cao Mạnh Gia
|
Bảo
|
08
|
05
|
2002
|
TPHCM
|
9/5
|
Thị Trấn 2
|
Địa lý
|
|
43
|
Phan Tấn
|
Phát
|
16
|
8
|
2002
|
BÌNH DƯƠNG
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Địa lý
|
|
44
|
Hứa Ngọc Phương
|
Vy
|
7
|
8
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phạm Văn Cội
|
Địa lý
|
|
45
|
Trần Nguyên
|
Linh
|
22
|
02
|
2002
|
TPHCM
|
9/6
|
Thị Trấn 2
|
Địa lý
|
|
46
|
Nguyễn Duy
|
Khang
|
2
|
8
|
2002
|
TP.HCM
|
9/6
|
Tân Thông Hội
|
Toán
|
|
47
|
Đỗ Cao
|
Trí
|
13
|
8
|
2002
|
TP.HCM
|
9/2
|
Tân Thông Hội
|
Toán
|
|
48
|
Phạm Ngọc Anh
|
Thư
|
08
|
07
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Toán
|
|
49
|
Ngô Trần Phương
|
Như
|
10
|
07
|
2002
|
Đồng Nai
|
9/3
|
Tân Thạnh Đông
|
Toán
|
|
50
|
Bùi Ngọc Tâm
|
Uyên
|
22
|
11
|
2002
|
TPHCM
|
9/7
|
Thị Trấn 2
|
Toán
|
|
51
|
Hồ Đắc
|
Minh
|
08
|
03
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Toán
|
|
52
|
Trần Nguyễn Hoàng
|
Duy
|
13
|
9
|
2002
|
TP.HCM
|
9a3
|
Phước Vĩnh An
|
Toán
|
|
53
|
Phạm Thị Mai
|
Trinh
|
29
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
Tân Tiến
|
Toán
|
|
54
|
Phạm Thị Ánh
|
Hồng
|
15
|
11
|
2002
|
TP.HCM
|
9a5
|
Phước Vĩnh An
|
Toán
|
|
55
|
Võ Long
|
Quy
|
20
|
6
|
2002
|
TP.HCM
|
9a3
|
Phước Vĩnh An
|
Toán
|
|
56
|
Trần Minh
|
Quyết
|
29
|
05
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Toán
|
|
57
|
Lê Đức
|
Thuận
|
28
|
06
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Toán
|
|
58
|
Phạm Quốc
|
Thiệu
|
12
|
08
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Tân Thạnh Đông
|
Toán
|
|
59
|
Đặng Thị Kim
|
Nhi
|
31
|
1
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Toán
|
|
60
|
Nguyễn Thị Thu
|
Phương
|
31
|
1
|
2002
|
Nam Định
|
9/4
|
Phước Vĩnh An
|
Toán
|
|
61
|
Nguyễn Đông
|
Huy
|
4
|
12
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Vật Lý
|
|
62
|
Trần Thiện
|
Nhân
|
18
|
12
|
2002
|
TP.HCM
|
9a4
|
Phước Thạnh
|
Vật Lý
|
|
63
|
Vũ Thị Xuân
|
Mai
|
22
|
07
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Vật Lý
|
|
64
|
Ngô Thành
|
Phát
|
20
|
10
|
2002
|
TP.HCM
|
9a3
|
Phước Thạnh
|
Vật Lý
|
|
65
|
Nguyễn Thanh
|
Phong
|
4
|
6
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Phước Thạnh
|
Vật Lý
|
|
66
|
Nguyễn Hà Minh
|
Giang
|
5
|
4
|
2002
|
TP.HCM
|
9a2
|
Phước Thạnh
|
Vật Lý
|
|
67
|
Bùi Văn
|
Nhị
|
12
|
7
|
2002
|
TPHCM
|
9a1
|
Tân Tiến
|
Vật Lý
|
|
68
|
Lưu Hoàng
|
Thanh
|
02
|
07
|
2002
|
Đồng Nai
|
9a1
|
An Phú
|
Vật Lý
|
|
69
|
Kiều Vân
|
Thương
|
5
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9a1
|
Tân An Hội
|
Vật Lý
|
|
70
|
Vũ Đăng
|
Khoa
|
16
|
08
|
2002
|
TPHCM
|
9a3
|
An Phú
|
Vật Lý
|
|
71
|
Nguyễn Quốc
|
Hưng
|
27
|
04
|
2002
|
TPHCM
|
9/1
|
Thị Trấn 2
|
Vật Lý
|
|
72
|
Nguyễn Mai
|
Trinh
|
17
|
3
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
Tân Tiến
|
Vật Lý
|
|
73
|
Nguyễn Thành
|
Duy
|
17
|
11
|
2002
|
TPHCM
|
9/2
|
Thị Trấn 2
|
Vật Lý
|
|
74
|
Khâu Nhật
|
Lam
|
26
|
04
|
2002
|
TP HCM
|
9/1
|
Thị Trấn Củ Chi
|
Vật Lý
|
|
75
|
Phạm Quang
|
Thiện
|
12
|
06
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
An Phú
|
Vật Lý
|
|
76
|
Lê Hồng
|
Huy
|
05
|
01
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Hóa học
|
|
77
|
Lê Thượng
|
Nguyên
|
7
|
1
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a1
|
Tân Phú Trung
|
Hóa học
|
|
78
|
Trịnh Ngọc Cẩm
|
Ly
|
13
|
01
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Hóa học
|
|
79
|
Trần Yến
|
Ngọc
|
30
|
05
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Hóa học
|
|
80
|
Lê Hoàng Thanh
|
Phụng
|
1
|
6
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Hóa học
|
|
81
|
Lê Nhật
|
Trường
|
6
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9a1
|
Phước Vĩnh An
|
Hóa học
|
|
82
|
Thái Văn
|
Trung
|
12
|
1
|
2002
|
Thái Bình
|
9a2
|
Tân Tiến
|
Hóa học
|
|
83
|
Trần Nguyễn Đăng
|
Khoa
|
28
|
01
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Hóa học
|
|
84
|
Bùi Quang
|
An
|
15
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9a2
|
Tân Tiến
|
Hóa học
|
|
85
|
Trần Thị Hương
|
Trà
|
22
|
8
|
2002
|
TPHCM
|
9a1
|
Tân Tiến
|
Hóa học
|
|
86
|
Nguyễn Thế
|
Khang
|
17
|
5
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Nguyễn Văn Xơ
|
Hóa học
|
|
87
|
Lý Tiểu
|
Nhi
|
5
|
2
|
2002
|
An Giang
|
9a2
|
Tân Tiến
|
Hóa học
|
|
88
|
Trần Công
|
Minh
|
29
|
09
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Hóa học
|
|
89
|
Đặng Thị Hạnh
|
Duyên
|
2
|
2
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a1
|
Tân Phú Trung
|
Hóa học
|
|
90
|
Nguyễn Minh
|
Thư
|
6
|
10
|
2002
|
TP.HCM
|
9a3
|
Phước Thạnh
|
Hóa học
|
|
91
|
Tăng Nhật
|
Hào
|
15
|
1
|
2002
|
Trà Vinh
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Sinh học
|
|
92
|
Nguyễn Ngọc Thuỷ
|
Phụng
|
10
|
11
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
93
|
Nguyễn Trúc
|
Phương
|
15
|
6
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a11
|
Tân Phú Trung
|
Sinh học
|
|
94
|
Phan Thành
|
Đạt
|
25
|
1
|
2002
|
TP.HCM
|
9/5
|
Tân Thông Hội
|
Sinh học
|
|
95
|
Đặng Văn
|
Hoàng
|
3
|
4
|
2002
|
Tp.HCM
|
9a10
|
Tân Phú Trung
|
Sinh học
|
|
96
|
Trần Hải
|
Nghi
|
20
|
11
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
97
|
Lê Tường
|
Vy
|
22
|
07
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
98
|
Phạm Thị Trà
|
My
|
01
|
08
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
99
|
Lê Hứa Hoàng
|
Việt
|
07
|
04
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
100
|
Hà Như
|
Ngọc
|
16
|
04
|
2002
|
TPHCM
|
9/5
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
101
|
Nguyễn Ngọc Quỳnh
|
Trang
|
10
|
04
|
2002
|
TPHCM
|
9/7
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
102
|
Lương Thị Thanh
|
Thảo
|
27
|
08
|
2002
|
TPHCM
|
9/2
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
103
|
Nguyễn Thành
|
Nhân
|
28
|
9
|
2002
|
TP.HCM
|
9a1
|
Nhuận Đức
|
Sinh học
|
|
104
|
Trần Thị Thu
|
Phương
|
22
|
01
|
2002
|
TPHCM
|
9/1
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
105
|
Nguyễn Lê Nhật
|
Minh
|
18
|
03
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Sinh học
|
|
106
|
Nguyễn Trường
|
An
|
3
|
6
|
2002
|
TP. HCM
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Tiếng Anh
|
|
107
|
Nguyễn Thành
|
Đạt
|
7
|
3
|
2002
|
Đà Nẵng
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Tiếng Anh
|
|
108
|
Nguyễn Huỳnh Hải
|
Ngân
|
3
|
9
|
2002
|
TP. HCM
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Tiếng Anh
|
|
109
|
Lưu Thị Thư
|
Kỳ
|
5
|
2
|
2002
|
TP. HCM
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Tiếng Anh
|
|
110
|
Lê Nguyên
|
Khánh
|
14
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
9a1
|
Tân Tiến
|
Tiếng Anh
|
|
111
|
Nguyễn Ngọc
|
Trang
|
27
|
10
|
2002
|
TP. HCM
|
9a7
|
Phú Hòa Đông
|
Tiếng Anh
|
|
112
|
Nguyễn Trần Minh
|
Nhựt
|
03
|
09
|
2002
|
TP HCM
|
9/2
|
Thị Trấn Củ Chi
|
Tiếng Anh
|
|
113
|
Nguyễn Phan Bảo
|
Ngọc
|
01
|
07
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Tiếng Anh
|
|
114
|
Nguyễn Đỗ Thành
|
Nhân
|
01
|
08
|
2002
|
TPHCM
|
9/3
|
Thị Trấn 2
|
Tiếng Anh
|
|
115
|
Võ Phạm Ánh
|
Nguyệt
|
31
|
12
|
2002
|
Tp.HCM
|
9/1
|
Trung An
|
Tiếng Anh
|
|
116
|
Lê Hòang
|
Phúc
|
27
|
04
|
2002
|
TP.HCM
|
9/6
|
Tân Thạnh Đông
|
Tiếng Anh
|
|
117
|
Nguyễn Trần Anh
|
Thư
|
11
|
2
|
2002
|
Tp.HCM
|
9/2
|
Bình Hòa
|
Tiếng Anh
|
|
118
|
Nguyễn Việt
|
Thành
|
31
|
03
|
2002
|
TPHCM
|
9/4
|
Thị Trấn 2
|
Tiếng Anh
|
|
119
|
Huỳnh Thị Kim
|
Thoa
|
4
|
7
|
2002
|
TP.HCM
|
9a4
|
Phước Thạnh
|
Tiếng Anh
|
|
120
|
Nguyễn Ngọc
|
Anh
|
9
|
8
|
2002
|
TPHCM
|
9a5
|
Tân Thạnh Tây
|
Tiếng Anh
|
|
121
|
Trần Văn
|
Mừng
|
27
|
6
|
2002
|
Tp. HCM
|
8.3
|
Trung Lập
|
C/nghệ
|
|
122
|
Thái Thành
|
Trung
|
26
|
9
|
2002
|
TPHCM
|
8A5
|
Tân Thạnh Tây
|
C/nghệ
|
|
123
|
Ngô Thị Hương
|
Phấn
|
21
|
4
|
2002
|
TP.HCM
|
8a4
|
Phước Thạnh
|
C/nghệ
|
|
124
|
Đoàn Thái
|
Hoàng
|
24
|
6
|
2002
|
Bình Dương
|
8A2
|
Tân Thạnh Tây
|
C/nghệ
|
|
125
|
Phan Trung
|
Nhân
|
20
|
5
|
2002
|
TPHCM
|
8A2
|
Tân Thạnh Tây
|
C/nghệ
|
|
126
|
Phạm Thị Trà
|
Mi
|
20
|
11
|
2002
|
Tp. HCM
|
8.3
|
Trung Lập
|
C/nghệ
|
|
127
|
Ngô Trường
|
Tiến
|
25
|
8
|
2002
|
TP.HCM
|
8a5
|
Phước Thạnh
|
C/nghệ
|
|
128
|
Nguyễn Huỳnh Bảo
|
Phúc
|
28
|
11
|
2002
|
Tp. HCM
|
8.3
|
Trung Lập
|
C/nghệ
|
|
129
|
Nguyễn Thị Minh
|
Thư
|
01
|
05
|
2002
|
Tp.HCM
|
8/2
|
Trung An
|
C/nghệ
|
|
130
|
Nguyễn Lê Gia
|
Phú
|
3
|
12
|
2002
|
TP.HCM
|
8a5
|
Phước Thạnh
|
C/nghệ
|
|
131
|
Phan Minh
|
Trung
|
19
|
01
|
2002
|
TPHCM
|
8/8
|
Tân Thạnh Đông
|
Tin học
|
|
132
|
Trần Hải
|
Quang
|
17
|
3
|
2002
|
TP.HCM
|
8/8
|
Tân Thạnh Đông
|
Tin học
|